Mua danh bán lợi

Direct English translation

Buy fame, sell profit.

Equivalent English version

All that glitters is not gold

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói ham danh vọng, coi trọng tiếng tăm địa vị đến mức sẵn sàng đem lợi lộc, tiền của ra đánh đổi. Câu thường dùng với ý chê bai những người chuộng hư danh hơn giá trị thực.
English explanation
Refers to seeking reputation or status by giving up material gain or wealth in exchange. It is usually critical of people who prize empty prestige over real value.